Giương
Giao diện
- (Hán trung cổ)
張 /ʈɨɐŋ/ [a] mở, căng ra hết cỡ - (Hán trung cổ)
揚 /jɨɐŋ/ đưa cao lên, giơ lên- giương cao ngọn cờ
Tập tin:2014 Kyudo World Cup 18.jpg Giương cung Tập tin:Dien Bien Phu, statue.jpg Tượng đài Điện Biên Phủ giương cao ngọn cờ
Chú thích
- ^ So sánh với (Mân Nam) /ziang1/ và (Quảng Đông) /zoeng1/.