Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hầm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
陷
(
hàm
)
/ɦˠɛm
H
/
("hố sập, bẫy đào")
khoảng trống đào sâu trong lòng đất, thường có nắp
đào
hầm
trú ẩn
hầm
chứa
rượu
tầng
hầm
Hầm chông ở di tích địa đạo Củ Chi