Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) kilogramme(/ki.lɔ.ɡʁam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Roptat-kilogramme.wav kí lô đơn vị đo khối lượng, ban đầu được định nghĩa là khối lượng của một lít nước
    một gạo
    mua mấy vải
    em nặng ba rưỡi
  2. (Pháp) kilowatt(/ki.lɔ.wat/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-kilowatt.wav (Nam Bộ) đơn vị đo lượng điện tiêu thụ (kilowatt-giờ)
    tháng này nhiêu điện?
    dàn máy ngốn trăm điện mỗi tháng
Tập tin:Conservatoire platinum kilogram - Musée des arts et métiers - Inv 3297 - 02.jpg
Mẫu một kí bằng bạch kim