Bước tới nội dung

Lõng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 壟(lũng) /ljowngX/ ("lối nhỏ giữa đồng") lối đi của hươu nai trong rừng
    đón lõng
    đặt bẫy ở lõng
    lạc lõng
Lõng trong rừng