Bước tới nội dung

Ren

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) rainure(/ʁɛ.nyʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-rainure.wav rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết như đinh ốc, bu lông
    trờn ren
    ren đinh ốc
    tiện ren
  2. (Bồ Đào Nha) rendaTập tin:LL-Q5146 (por)-MedK1-renda.wav(Mã Lai) renda vải đan bằng chỉ mỏng, được thêu trang trí thành các lỗ thưa có họa tiết, mép vải thường có dạng răng cưa
    viền ren
    rèm cửa ren thắng
    áo lót ren
    khăn ren