Bước tới nội dung

Ma ní

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) manille(/ma.nij/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-Manille.wav dụng cụ làm bằng kim loại cứng, hình móng ngựa, có chốt cài, dùng để nối giữ dây xích; (cũng) mã ní, mã lí
    ma ní cẩu
    ma ní chữ D
    ma ní ô
  2. (Pháp) Manille(/ma.nij/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-Manille.wav (cũ) tên gọi của thủ đô Phillipin
Tập tin:Manilles.jpg
Một số loại ma ní