Bước tới nội dung

Nê ông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) néon(/ne.ɔ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-néon.wav khí trơ không màu, không mùi, phát sáng mạnh khi được truyền điện, thường dùng trong các bóng đèn màu dạng ống; (nghĩa chuyển) màu sắc sáng và sặc sỡ
    đèn nê ông
    bóng nê ông
    xanh nê ông
    vàng nê ông
Tập tin:Neon.JPG
Đèn nê ông