Bước tới nội dung

Ngại

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ŋaaj/[?][?] ("lười; không yên lòng") [cg1] cảm thấy cần phải tránh, không muốn làm, không muốn gặp phải; cảm thấy lo lắng, không yên lòng, không thoải mái
    ngần ngại
    nghi ngại
    không ngại gian khó
    ngại khổ
    ngại đi xa
    ái ngại
    lo ngại
    e ngại
    ngại ngùng
    chỉ ngại sau này

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Bru) /paŋaːj/ ("rất lười")
      • (Cơ Tu) /ŋaj/ ("khó chịu")
      • (Souei) /məŋaaj/ ("lười")
      • (Xinh Mun) /ŋaːj/ ("lười; xấu hổ")