Bước tới nội dung

Ngắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kac [1] > *knkac [1]/ ("cắt") dùng đầu ngón tay cắt đứt cho lìa ra; (nghĩa chuyển) làm cho đứt đoạn, không liền mạch; (nghĩa chuyển) đứt đoạn, không liền mạch
    ngắt hoa
    ngắt cọng rau
    ngắt ngọn cỏ
    ngắt lời
    ngắt mạch điện
    ngắt câu
    ngắt quãng
    ngắt hơi
    ngắt nghỉ
Tập tin:Is It Good Luck If You Pick Them? (7258824808).jpg
Ngắt cỏ bốn lá

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF