Bước tới nội dung
- (Chăm) ꨗꨰꩀ /nɛʔ/ (Trung Bộ, Nam Bộ) tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
- tránh né
- né bóng
- đứng né sang bên
- né ra cho người ta đi
- né cảnh sát
- né vào trong buồng
- né mặt
Tập tin:The Matrix - bullet scene re-creation.jpgNé đạn