Bước tới nội dung

Sập

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁rəp [1]/ [cg1] đổ mạnh xuống, ngã mạnh xuống; (nghĩa chuyển) hạ nhanh xuống, đóng nhanh lại
    sập nhà
    hầm sập
    giảm giá sập sàn
    sập mái
    sập ô
    sập mui xe
    bẫy sập
    cửa sập
    đóng sập cửa
Nhà sập

Từ cùng gốc

  1. ^
      • trập
      • (Khmer) គ្រឹប(/krɨp/) ("tiếng đổ sập")
      • (Khơ Mú) /glɨp/ (Cuang)
      • (Cùa) /hrəːp/
      • (Pa Kô) prứp ("đổ")
      • (Palaung) /təkrəp/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF