Bước tới nội dung

Tùa lò cấu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Triều Châu) 大(đại)鑼(la)鼓(cổ) /dua7 lo5 gou2/ (Nam Bộ) đội nhạc trống và thanh la trong một gánh hát Tiều