Bước tới nội dung

Tút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cartouche(/kaʁ.tuʃ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-Cartouche.wav gói dài bọc nhiều sản phẩm nhỏ; vỏ đạn
    tút thuốc
    tút cầu lông
    đồ lưu niệm từ tút đạn
  2. (Pháp) touche(/tuʃ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-touche.wav cải thiện, chỉnh sửa cho đẹp hơn
    tút lại nhan sắc
    tút tát
    tập luyện tút dáng
    thuốc tút bản kẽm
  3. (Anh) status(/ˈstæt.əs/)Tập tin:En-us-status.ogg dòng thông tin trạng thái đăng tải trên mạng xã hội
    viết tút
    đăng tút
    tút hay