Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Thiếc
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Hán trung cổ
)
錫
(
tích
)
/sek/
kim loại có kí hiệu Sn, số nguyên tử 50, màu trắng bạc hoặc xám, có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dễ dát mỏng, không gỉ, thường được dùng để mạ các bề mặt kim loại nhằm bảo vệ chúng không bị ăn mòn
mạ
thiếc
giấy
thiếc
hàn
thiếc
Cuộn thiếc hàn
Lon thép mạ thiếc
Thể loại
:
Hán
Hán trung cổ