Bước tới nội dung

Thiếc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (tích) /sek/ kim loại có kí hiệu Sn, số nguyên tử 50, màu trắng bạc hoặc xám, có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dễ dát mỏng, không gỉ, thường được dùng để mạ các bề mặt kim loại nhằm bảo vệ chúng không bị ăn mòn
    mạ thiếc
    giấy thiếc
    hàn thiếc
  • Cuộn thiếc hàn
  • Lon thép mạ thiếc