Bước tới nội dung

Trà beng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Khmer) ត្បែង(/tbaeŋ/) (Nam Bộ) loài cây thân gỗ có danh pháp Dipterocarpus obtusifolius, thân cây lớn, trồng lấy gỗ, nhựa và tinh dầu; (cũng) trà ben
    dầu trà beng
    gỗ trà beng
Hoa trà beng