Bước tới nội dung

Tro

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*p-lɔː [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) blo chất còn lại sau khi đã cháy hết; (cũng) gio
    tro bụi
    tro tàn
    cháy thành tro
    nước tro
    màu tro
Tập tin:Cigar-and-ashes-0c.jpg
Tro thuốc lá

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thổ) /plɒː¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʈɔː¹/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.