Bước tới nội dung

Trù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 誅(tru) ("trừng phạt, trách móc, giết") lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
    trù dập
    sợ cấp trên trù
    đi học bị cô trù
    trù yểm
    lập bàn trù
    trù cho chết