Bước tới nội dung

Tuýp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) type(/tip/) loại, chủng loại; (cũng) típ, tuýt
    tuýp người dễ tính
    tiểu đường tuýp hai
  2. (Pháp) tube(/tyb/) ống mềm chứa chất lỏng; ống dài, nhỏ; (cũng) típ, tuýt
    tuýp kem đánh răng
    đèn tuýp
  • Tuýp kem đánh răng
  • Giàn đèn tuýp