Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vác
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[d]ɓak
[1]
~ *[d]ɓaak
[1]
/
("vắt qua")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɓaːk
[2]
/
[cg2]
mang một vật nặng đặt trên vai hoặc trên lưng;
(nghĩa chuyển)
mang ra, mang đến
gánh
vác
bốc
vác
một
vác
lúa
vác
sách
ra
đọc
vác
xe
đi
chơi
vác
mặt
đến
vác
xác
ra
đây
Tập tin:This woman brings firewood in the village Khare. - panoramio.jpg
Vác củi đi bán
Từ cùng gốc
^
(
Chơ Ro
)
/vaʔ/
("cõng")
(
Xinh Mun
)
/bak/
(
Xinh Mun
)
/beːk/
(
Cơ Ho Sre
)
/baʔ/
(
Stiêng
)
/baʔ/
(
Cơ Tu
)
/baʔ ~ bak/
(
Pa Kô
)
báq
(
Jru'
)
/bak/
(
M'Nông
)
bă
(
Xơ Đăng
)
/həba/
(Nyaheun)
/bak/
(Oi)
/baʔ/
(Sapuan)
/baʔ/
(
Khasi
)
bah
(Pnar)
/baʔ/
(Nancowry)
pâk
^
(
Thổ
)
/vaːk⁷/
(
Tày Poọng
)
/baːk/
(
Thavưng
)
/Ɂapʌ̀k/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.