Bước tới nội dung

Xì căng đan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) scandale(/skɑ̃.dal/) vụ tai tiếng, vụ bê bối
    tạo xì căng đan bẩn để nổi tiếng
Tổng thống Hoa Kỳ Nixon trong vụ xì căng đan Watergate