Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xăm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*tʃəm
[1]
/
[cg1]
đâm, chọc bằng vật nhọt; dùng vật nhọt tẩm thuốc màu đâm vào da để tạo thành hình vẽ;
(nghĩa chuyển)
thủng nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ nhỏ;
(cũng)
xâm
xăm
gừng
xăm
thịt
hình
xăm
xăm
trổ
lưới
xăm
thả
xăm
bắt
tôm
xem
thăm
2
Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản
Từ cùng gốc
^
(
Pa Kô
)
xơm
("xăm")
(
Khasi
)
sam
("chọc thủng")
(U)
/sâm/
("xăm")
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.