Bước tới nội dung

Xác xơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Xơ xác)
  1. (Hán) 殼(xác) + 綀(sơ) (nghĩa gốc) chỉ còn phần vỏ ngoài và phần sợi lõi do bị phá hủy; (nghĩa chuyển) tình trạng thảm hại, không còn gì nguyên vẹn
    Trách ai trồng chuối dưới bàu
    Trái ăn, lá rọc, bỏ tàu xác xơ
    nghèo xơ xác

Xem thêm