Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Róc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Rọc
)
(
Hán thượng cổ
)
剝
(
bác
)
/*[p]ˤrok/
("bóc vỏ")
dùng dao hoặc vật cứng tách phần vỏ ra khỏi phần lõi; dùng dao cắt theo đường dọc;
(cũng)
rọc
róc
vỏ
Em
cầm
trái
cau
vừa
lau
vừa
róc
Em
cầm
lá
trầu
vừa
rọc
vừa têm
Tập tin:Nigerian Female Sugarcane Vendor.jpg
Róc vỏ mía
Xem thêm
lóc