Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cán”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|桿|can}} {{nb|/*kaːnʔ/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*kaːnʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/kaːn³/}}|{{w|Pong|/kaːn/}}}}}} phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
# {{etym|hán cổ|{{ruby|桿|can}} {{nb|/*kaːnʔ/}}|}} → {{etym|Proto-Vietic|/*kaːnʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/kaːn³/}}|{{w|Pong|/kaːn/}}}}}} phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
#: '''cán''' [[dao]]
#: '''cán''' [[dao]]
#: '''cán''' [[cờ]]
#: '''cán''' [[cờ]]

Bản mới nhất lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (can) /*kaːnʔ/(Proto-Vietic) /*kaːnʔ [1]/ [cg1] phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ
    cán dao
    cán cờ
    cán
    sút cán
    cắm đằng cán
    cán cân thương mại
    cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu
Tập tin:Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg
Cán chổi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.