Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|皮|bì}} {{nb|/bˠiᴇ/}}|}} tờ giấy dày hoặc tấm gỗ mỏng dùng làm vỏ ngoài của sách, vở; giấy dày, khổ lớn, có độ cứng tương đối; phần gỗ sát ngoài vỏ, thường được bỏ đi; {{chuyển}} phía ngoài, mép ngoài; {{chuyển}} miếng đậu phụ lớn
# {{etym|hán trung|{{ruby|皮|bì}} {{nb|/bˠiᴇ/}}|}} tờ giấy dày hoặc tấm gỗ mỏng dùng làm vỏ ngoài của sách, vở; giấy dày, khổ lớn, có độ cứng tương đối; phần gỗ sát ngoài vỏ, thường được bỏ đi; {{chuyển}} phía ngoài, mép ngoài; {{chuyển}} miếng đậu phụ lớn
#: bọc '''bìa''' sách
#: bọc '''bìa''' sách
#: '''bìa''' [[cứng]]
#: '''bìa''' [[cứng]]

Bản mới nhất lúc 21:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /bˠiᴇ/ tờ giấy dày hoặc tấm gỗ mỏng dùng làm vỏ ngoài của sách, vở; giấy dày, khổ lớn, có độ cứng tương đối; phần gỗ sát ngoài vỏ, thường được bỏ đi; (nghĩa chuyển) phía ngoài, mép ngoài; (nghĩa chuyển) miếng đậu phụ lớn
    bọc bìa sách
    bìa cứng
    giấy bìa
    bìa các tông
    gỗ bìa
    bìa rừng
    bìa làng
    bìa đậu
  • Bìa sách
  • Thùng bìa các tông