Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giòi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*[ ]rha[a]j/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|hrai}}|{{w|Chrau|/raːj/}}|{{w|Halang|rai}}|{{w|Stieng|/raːj/}} (Bù Lơ)|{{w|Laven|/srɨəːj/}}|{{w|Oi|/srɨəj/}}|{{w|Tampuan|/hraaj/}}|{{w|Kui|/proj/}}|{{w|Pacoh|parưi}}|{{w|Ta'Oi|/piruj/}}|{{w|Khmu|/bmraaj/}}|{{w|Khmu|/hmbraːj/}} (Cuang)|{{w|Phong|/raːj/}}|{{w|Kui|/ʔaprɔj/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*k-rɔːj/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|troi}}|{{w|muong|khòi}}|{{w|Tho|/kʰrɒːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/cɔːj/}} (Ly Hà)}}}} ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; {{chuyển}} kẻ xấu; {{cũng|dòi|ròi}}
# {{etym|proto-mon-khmer|/*[ ]rha[a]j{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|hrai}}|{{w|Chrau|/raːj/}}|{{w|Halang|rai}}|{{w|Stieng|/raːj/}} (Bù Lơ)|{{w|Laven|/srɨəːj/}}|{{w|Oi|/srɨəj/}}|{{w|Tampuan|/hraaj/}}|{{w|Kui|/proj/}}|{{w|Pacoh|parưi}}|{{w|Ta'Oi|/piruj/}}|{{w|Khmu|/bmraaj/}}|{{w|Khmu|/hmbraːj/}} (Cuang)|{{w|Phong|/raːj/}}|{{w|Kui|/ʔaprɔj/}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*k-rɔːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|troi}}|{{w|muong|khòi}}|{{w|Tho|/kʰrɒːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/cɔːj/}} (Ly Hà)}}}} ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; {{chuyển}} kẻ xấu; {{cũng|dòi|ròi}}
#: thịt có giòi
#: [[thịt]] [[có]] '''giòi'''
#: chuồng phân lắm giòi
#: [[chuồng]] phân lắm '''giòi'''
#: không ưa thì dưa có giòi
#: không ưa thì dưa [[có]] '''giòi'''
#: lũ giòi bọ
#: lũ '''giòi''' bọ
#: cũng bởi đàn giòi đục tận xương
#: [[cũng]] bởi [[đàn]] '''giòi''' [[đục]] tận [[xương]]
{{gal|1|Life Cycle of the House Fly, extracted from Flies of public health importance and their control (1976).png|Vòng đời của ruồi}}
{{gal|1|Life Cycle of the House Fly, extracted from Flies of public health importance and their control (1976).png|Vòng đời của ruồi}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rha[a]j [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-rɔːj [2]/ [cg2] ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; (nghĩa chuyển) kẻ xấu; (cũng) dòi, ròi
    thịt có giòi
    chuồng phân lắm giòi
    không ưa thì dưa có giòi
    lũ giòi bọ
    cũng bởi đàn giòi đục tận xương
Vòng đời của ruồi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.