Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mặn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*-maɲʔ/|}} có muối hoặc vị của muối; {{chuyển}} thức ăn có thịt cá và gia vị; {{chuyển}} đậm đà, sâu sắc; {{chuyển}} có duyên, thú vị
# {{etym|proto-vietic|/*-maɲʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/meɲ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/man⁴/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kmɛɲ/}}|{{w|Pong|/maɲ/}} (Ly Hà)}}}} có muối hoặc vị của muối; {{chuyển}} thức ăn có thịt cá và gia vị; {{chuyển}} đậm đà, sâu sắc; {{chuyển}} có duyên, thú vị
#: [[muối]] '''mặn''' [[gừng]] cay
#: [[muối]] '''mặn''' [[gừng]] cay
#: [[canh]] '''mặn''' chát
#: [[canh]] '''mặn''' chát
Dòng 9: Dòng 9:
#: tình '''mặn''' nghĩa nồng
#: tình '''mặn''' nghĩa nồng
#: nhan sắc '''mặn''' mòi
#: nhan sắc '''mặn''' mòi
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-maɲʔ [1]/ [cg1] có muối hoặc vị của muối; (nghĩa chuyển) thức ăn có thịt cá và gia vị; (nghĩa chuyển) đậm đà, sâu sắc; (nghĩa chuyển) có duyên, thú vị
    muối mặn gừng cay
    canh mặn chát
    nước mặn
    thau chua rửa mặn
    cỗ mặn
    chay mặn đều dùng được
    mặn
    tình mặn nghĩa nồng
    nhan sắc mặn mòi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.