Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhấc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*juk ~ *jək ~ *jəək/|}}{{cog|{{list|{{w||[[nhắc]]}}|{{w|muong|giắc}}|{{w|Mon|{{rubyM|ယိုက်|/yàk/}}}}|{{w|Mon|/ja̤k/}} (Rao)|{{w|Nyah Kur|/jṳk/}}|{{w|Alak|/ʔjəək/}}|{{w|Brao|/həjiak/}}|{{w|Chrau|/jəːʔ/}}|{{w|Laven|/jɨk/}}|{{w|Mnong|yơk}}|{{w|Stieng|/ɟɯːk/}}|{{w|Bru|/ʔajɤ̤ːʔ/}}|{{w|Bru|/ʔajʌ̤ʔ/}}|{{w|Katu|/jɤɤk/}} (Phương)|{{w|Phong|/juːʔ/}}|{{w|T'in|/ɲɔk/}} (Mal)|{{w|Danaw|/jəik²/}}|{{w|Lamet|/jʊːk/}} (Lampang)|{{w|Lawa|/juak/}}|{{w|Samtau|/yùk/}}|{{w|Son|/yawk/}}|{{w|Wa|/yōk, yuk/}}}}}} nâng lên, giơ lên
# {{etym|proto-mon-khmer|/*juk{{ref|sho2006}} ~ *jək{{ref|sho2006}} ~ *jəək{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[nhắc]]}}|{{w|muong|giắc}}|{{w|Mon|{{rubyM|ယိုက်|/yàk/}}}}|{{w|Mon|/ja̤k/}} (Rao)|{{w|Nyah Kur|/jṳk/}}|{{w|Alak|/ʔjəək/}}|{{w|Brao|/həjiak/}}|{{w|Chrau|/jəːʔ/}}|{{w|Laven|/jɨk/}}|{{w|Mnong|yơk}}|{{w|Stieng|/ɟɯːk/}}|{{w|Bru|/ʔajɤ̤ːʔ/}}|{{w|Bru|/ʔajʌ̤ʔ/}}|{{w|Katu|/jɤɤk/}} (Phương)|{{w|Phong|/juːʔ/}}|{{w|T'in|/ɲɔk/}} (Mal)|{{w|Danaw|/jəik²/}}|{{w|Lamet|/jʊːk/}} (Lampang)|{{w|Lawa|/juak/}}|{{w|Samtau|/yùk/}}|{{w|Son|/yawk/}}|{{w|Wa|/yōk, yuk/}}}}}} nâng lên, giơ lên
#: nhấc chân
#: '''nhấc''' [[chân]]
#: nhấc bổng
#: '''nhấc''' bổng
#: nhấc gánh
#: '''nhấc''' [[gánh]]
#: nhấc bao gạo
#: '''nhấc''' bao [[gạo]]
#: nhấc mông lên
#: '''nhấc''' mông [[lên]]
#: nhấc xe lên để tháo bánh
#: '''nhấc''' [[xe]] [[lên]] để tháo [[bánh]]
#: đánh cho nhấc người
#: [[đánh]] [[cho]] '''nhấc''' [[người]]
{{gal|1|Attractive young woman lifting heavy weight closeup.jpg|Nhấc tạ}}
{{gal|1|Attractive young woman lifting heavy weight closeup.jpg|Nhấc tạ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*juk [1] ~ *jək [1] ~ *jəək [1]/ [cg1] nâng lên, giơ lên
    nhấc chân
    nhấc bổng
    nhấc gánh
    nhấc bao gạo
    nhấc mông lên
    nhấc xe lên để tháo bánh
    đánh cho nhấc người
Nhấc tạ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • nhắc
      • (Mường) giắc
      • (Môn) ယိုက်(/yàk/)
      • (Môn) /ja̤k/ (Rao)
      • (Nyah Kur) /jṳk/
      • (Alak) /ʔjəək/
      • (Brâu) /həjiak/
      • (Chơ Ro) /jəːʔ/
      • (Jru') /jɨk/
      • (M'Nông) yơk
      • (Stiêng) /ɟɯːk/
      • (Bru) /ʔajɤ̤ːʔ/
      • (Bru) /ʔajʌ̤ʔ/
      • (Cơ Tu) /jɤɤk/ (Phương)
      • (Kháng) /juːʔ/
      • (T'in) /ɲɔk/ (Mal)
      • (Danaw) /jəik²/
      • (Lamet) /jʊːk/ (Lampang)
      • (Lawa) /juak/
      • (Samtau) /yùk/
      • (Son) /yawk/
      • (Wa) /yōk, yuk/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF