Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quấy”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|詿|quái}} {{nb|/kwea{{s|H}}/}}|}} → {{etym|proto-vietic|/*kweː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[khuấy]]}}|{{w||[[quậy]]}}|{{w|Pong|/kweː/}}|{{w|Pong|/kwaɛ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} sai trái; phá rối, làm phiền hà; dùng dụng cụ dài ngoáy cho tan đều | ||
#: nói [[chuyện]] [[phải]] '''quấy''' | #: nói [[chuyện]] [[phải]] '''quấy''' | ||
#: [[làm]] '''quấy''' | #: [[làm]] '''quấy''' | ||
| Dòng 11: | Dòng 11: | ||
{{gal|1|Human-Male-White-Newborn-Baby-Crying.jpg|Em bé quấy khóc}} | {{gal|1|Human-Male-White-Newborn-Baby-Crying.jpg|Em bé quấy khóc}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||