Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xanh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|青|thanh}} {{nobr|/t͡sʰeŋ/}}}} màu của lá cây và bầu trời
# {{etym|hán trung|{{ruby|青|thanh}} {{nb|/t͡sʰeŋ/}}|}} màu của lá cây và bầu trời
#: [[trong]] '''xanh'''
#: [[trong]] '''xanh'''
#: '''xanh''' xao
#: '''xanh''' xao
{{gal|2|Green color.jpg|Xanh lá cây|Blue sky with wisps of cloud on a clear summer morning.jpg|Xanh da trời}}
{{gal|2|Green color.jpg|Xanh lá cây|Blue sky with wisps of cloud on a clear summer morning.jpg|Xanh da trời}}

Bản mới nhất lúc 00:35, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (thanh) /t͡sʰeŋ/ màu của lá cây và bầu trời
    trong xanh
    xanh xao
  • Xanh lá cây
  • Xanh da trời