Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tháu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|草|thảo}} {{nb|/t͡sʰɑu{{s|X}} /}}|}} viết nhanh và ẩu, khó đọc; {{chuyển}} làm nhanh
# {{etym|hán trung|{{ruby|草|thảo}} {{nb|/t͡sʰɑu{{s|X}} /}}|}} viết nhanh và ẩu, khó đọc; {{chuyển}} làm nhanh
#: viết '''tháu'''
#: viết '''tháu'''
#: [[chữ]] [[cháu]] như [[chữ]] [[bác]] sĩ
#: [[chữ]] [[cháu]] như [[chữ]] [[bác]] sĩ
#: [[làm]] '''tháu''' '''tháu''' [[lên]]
#: [[làm]] '''tháu''' '''tháu''' [[lên]]

Bản mới nhất lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (thảo) /t͡sʰɑuX / viết nhanh và ẩu, khó đọc; (nghĩa chuyển) làm nhanh
    viết tháu
    chữ cháu như chữ bác
    làm tháu tháu lên