Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đo”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|度|đạc}} {{nb|/duo{{s|H}}/}}|}} → {{etym|Proto-Vietic|/*tɔː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/tɔː¹/}} (Sơn La)|{{w|tho|/tɒː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|chut|/tɔː¹/}}|{{w|maleng|/tɔː¹/}}}}}} xác định kích thước, độ lớn của một hiện tượng bằng dụng cụ | ||
#: '''đo''' đạc | #: '''đo''' đạc | ||
#: '''đo''' [[lường]] | #: '''đo''' [[lường]] | ||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
{{gal|1|FourMetricInstruments.JPG|Một số dụng cụ đo}} | {{gal|1|FourMetricInstruments.JPG|Một số dụng cụ đo}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 00:49, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
度 /duoH/ → (Proto-Vietic) /*tɔː [1]/ [cg1] xác định kích thước, độ lớn của một hiện tượng bằng dụng cụ
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.