Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trĩu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|墜|trụy}} {{nb|/ɖˠiuɪ{{s|H}}/}}|}} sa xuống, oằn xuống, cong xuống vì nặng
# {{etym|hán trung|{{ruby|墜|trụy}} {{nb|/ɖˠiuɪ{{s|H}}/}}|}} sa xuống, oằn xuống, cong xuống vì nặng
#: [[nặng]] '''trĩu'''
#: [[nặng]] '''trĩu'''
#: [[lúa]] '''trĩu''' [[bông]]
#: [[lúa]] '''trĩu''' [[bông]]

Bản mới nhất lúc 00:50, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trụy) /ɖˠiuɪH/ sa xuống, oằn xuống, cong xuống vì nặng
    nặng trĩu
    lúa trĩu bông
    sai trĩu quả
    trĩu trịt
Tập tin:Vườn chôm chôm.JPG
Cành chôm chôm sai trĩu