Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chiếng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|正|chính}} {{nb|/t͡ɕiᴇŋ{{s|H}}/}}|}} phía, hướng
# {{etym|hán trung|{{ruby|正|chính}} {{nb|/t͡ɕiᴇŋ{{s|H}}/}}||entry=1}} phía, hướng
#: tứ '''chiếng'''
#: tứ '''chiếng'''
#: [[trai]] tứ , [[gái]] [[giang]] [[hồ]]
#: [[trai]] tứ , [[gái]] [[giang]] [[hồ]]
# {{etym|hán trung|{{ruby|正|chính}} {{nb|/t͡ɕiᴇŋ{{s|H}}/}}|}} {{pn|nb}} đâm bông hoặc ra trái lần đầu
# {{etym|hán trung|{{ruby|正|chính}} {{nb|/t͡ɕiᴇŋ{{s|H}}/}}||entry=2}} {{pn|nb}} đâm bông hoặc ra trái lần đầu
#: '''chiếng''' [[bông]]
#: '''chiếng''' [[bông]]
#: '''chiếng''' [[trái]]
#: '''chiếng''' [[trái]]
#: [[ra]] [[trái]] '''chiếng'''
#: [[ra]] [[trái]] '''chiếng'''
# {{xem|giếng}}
# {{xem|giếng}}

Bản mới nhất lúc 14:18, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (chính) /t͡ɕiᴇŋH/ phía, hướng
    tứ chiếng
    trai tứ , gái giang hồ
  2. (Hán trung cổ) (chính) /t͡ɕiᴇŋH/ (Nam Bộ) đâm bông hoặc ra trái lần đầu
    chiếng bông
    chiếng trái
    ra trái chiếng
  3. xem giếng