Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vầy”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|圍|vi}} {{nb|/*[ɢ]ʷə[j]/}}||entry=1}} tụ họp, quây quần lại | ||
#: sum vầy | #: sum '''vầy''' | ||
#: vui vầy | #: [[vui]] '''vầy''' | ||
#: vầy duyên cá nước | #: '''vầy''' duyên [[cá]] [[nước]] | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*was{{ref|sho2006}} ~ *waas{{ref|sho2006}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဂဝိုက်|/həwàk/}}}}|{{w|Mnong|wĕ wiêl}}|{{w|Sre|/wi wə/}}|{{w|Khmu|/kətwàt/}}|{{w|Bru|/wùu-wajh/}}|{{w|Bahnar|/wər/}}|{{w|Cua|/wʌlh-wɛlh/}}|{{w|Stieng|/uaːt/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*vasvas{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|vẳn}}|{{w|Chứt|/avarʰ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/valvalʰ²/}} (Sách)|{{w|chut|/vajʰvajʰ¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/val⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaj⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} dùng tay hoặc vật dài khuấy đảo chất lỏng; {{chuyển}} dùng tay vò lại; {{cũng|vày}} | ||
#: vầy nước | #: '''vầy''' [[nước]] | ||
#: ngâu vầy | #: ngâu '''vầy''' | ||
#: vầy nát | #: '''vầy''' [[nát]] | ||
#: vầy vò | #: '''vầy''' [[vò]] | ||
#: chuột vầy thóc | #: [[chuột]] '''vầy''' [[thóc]] | ||
#: vầy mối tơ | #: '''vầy''' [[mối]] [[tơ]] | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 22:12, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
圍 /*[ɢ]ʷə[j]/ tụ họp, quây quần lại - (Proto-Mon-Khmer) /*was [1] ~ *waas [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*vasvas [2]/ [cg2] dùng tay hoặc vật dài khuấy đảo chất lỏng; (nghĩa chuyển) dùng tay vò lại; (cũng) vày