Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sống”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 10 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|rổng}}|{{w|Tho|/kʰrɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂoːŋ³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Chứt|/kʰloːŋ³/}}}}}} phần nổi dọc theo mặt lưng của vật  
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ruŋʔ{{ref|sho2006}} ~ *ruuŋ[ ]{{ref|sho2006}} ~ *ruəŋ[ ]{{ref|sho2006}}/|xương sống, lưng|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|rŏng|phía sau}}|{{w|Brao|/krɔŋ/|sống rìu}}|{{w|Halang|rŏng|lưng}}|{{w|Jeh|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Jeh|/roŋ/|lưng}}|{{w|Laven|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Nyaheun|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Sedang|/rɔ̰ŋ/|lưng}}|{{w|Tarieng|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Bru|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Katang|/krɔŋ/|lưng; mái nhà}} (Raviang)|{{w|Pacoh|cróng|lưng}}|{{w|Souei|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Khmu|/kndrɔːŋ/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/kəntrɔ̀ːŋ/}} (Yuan)|{{w|Palaung|krǫ̆ng|lưng}}|{{w|Wa|/krawng/|lưng}}|{{w|Chong|/koŋ lṳːŋ/|lưng}} (Chantaburi)|{{w|Riang|/ˉkhruaŋ ˉpɔ/}}|{{w|Car|rung|dải núi}}|{{w|Alak|/grɔŋ/|sống dao}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rổng}}|{{w|Tho|/kʰrɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂoːŋ³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Chứt|/kʰloːŋ³/}}|{{w|chut|/kuɣɔːŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/rɔŋʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/sərɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}} phần nổi dọc theo mặt lưng của vật  
#: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]]
#: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]]
#: '''sống''' [[dao]]
#: '''sống''' [[dao]]
# {{w|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|khổng}}|{{w|Chứt|/kloːŋ³/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tluoŋ⁴/}} (Sách)|{{w|Chứt|/tloŋʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kloːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Maleng|/silɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}}{{phật|{{rubyN|{{idc||古弄}}|/klông/}} hoặc {{rubyN|𠸙|/klông/}} {{ruby|(古 + 弄)|cổ lộng}} hoặc {{ruby|弄|lộng}} {{nobr|/lông/}}}} tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với [[chết]]; {{chuyển}} thường xuyên ở tại nơi nào đó; {{chuyển}} chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
# {{etym|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|muong|khổng}}|{{w|Chứt|/kloːŋ³/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tluoŋ⁴/}} (Sách)|{{w|Chứt|/tloŋʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kloːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Maleng|/silɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|sống1}} {{rubyI|{{svg|⿱古弄}}|/k-[r]ˤoŋ-s/}} hoặc {{textimg|phật|sống2}} {{rubyN|𠸙|/k-[r]ˤoŋ-s/}} {{ruby|(古 + 弄)|cổ lộng}} hoặc {{textimg|phật|sống3}} {{ruby|弄|lộng}} {{nb|/*[r]ˤoŋ-s/}}}} tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với [[chết]]; {{chuyển}} thường xuyên ở tại nơi nào đó; {{chuyển}} chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
#: [[chết]] [[đi]] '''sống''' [[lại]]
#: [[chết]] [[đi]] '''sống''' [[lại]]
#: '''sống''' xa [[nhà]]
#: '''sống''' xa [[nhà]]
#: [[rau]] '''sống'''
#: [[rau]] '''sống'''
# {{xem|trống}}
{{xem|trống|2}}
{{gal|2|Huaxi Street night market 0256 - Summer 2007.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{gal|2|Banana Leaf + Sun 3.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋʔ [1] ~ *ruuŋ[ ] [1] ~ *ruəŋ[ ] [1]/ ("xương sống, lưng") [cg1](Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg2] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
    lạnh sống lưng
    sống dao
  2. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg3] [a] &nbsp tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
    chết đi sống lại
    sống xa nhà
    rau sống

xem trống2

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sống bằng chữ () ⿱古弄(/k-[r]ˤoŋ-s/) hoặc () 𠸙(/k-[r]ˤoŋ-s/)[?][?] ((cổ) + (lộng)) hoặc () (lộng) /*[r]ˤoŋ-s/.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Ba Na) rŏng ("phía sau")
      • (Brâu) /krɔŋ/ ("sống rìu")
      • (Hà Lăng) rŏng ("lưng")
      • (Giẻ) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Giẻ) /roŋ/ ("lưng")
      • (Jru') /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Nyaheun) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Xơ Đăng) /rɔ̰ŋ/ ("lưng")
      • (Triêng) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Bru) /krɔŋ/ ("lưng")
      • (Katang) /krɔŋ/ ("lưng; mái nhà") (Raviang)
      • (Pa Kô) cróng ("lưng")
      • (Souei) /krɔŋ/ ("lưng")
      • (Khơ Mú) /kndrɔːŋ/ (Cuang)
      • (Khơ Mú) /kəntrɔ̀ːŋ/ (Yuan)
      • (Palaung) krǫ̆ng ("lưng")
      • (Wa) /krawng/ ("lưng")
      • (Chong) /koŋ lṳːŋ/ ("lưng") (Chantaburi)
      • (Riang) /ˉkhruaŋ ˉpɔ/
      • (Car) rung ("dải núi")
      • (Alak) /grɔŋ/ ("sống dao")
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.