Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*t₁gut ~ *t₁(g)uut/|}} một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; {{cũng|cun cút}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*t₁gut{{ref|sho2006}} ~ *t₁(g)uut{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဒဂိုတ်|/həkɜ̀t/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ထဂုတ်|/həkùt/}}}}|{{w|Bahnar|/kəkuːt/}}|{{w|Chrau|/vəgut/}}|{{w|Sre|rögut}}|{{w|Tampuan|/kout/}}|{{w|Khasi|t'ut, tyut}}|{{w|Khmu|/təkúːt/}} (Yuan)|{{w|Riang|/_rəkut/}}}}}} một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; {{cũng|cun cút}}
#: [[chim]] '''cút'''
#: [[chim]] '''cút'''
#: [[trứng]] '''cút'''
#: [[trứng]] '''cút'''
#: '''cút''' [[lộn]]
#: '''cút''' [[lộn]]
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coude|/kud/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coude.wav|20px]]|khuỷu tay}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coude|/kud/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coude.wav}}|khuỷu tay|entry=2}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' thép
#: '''cút''' thép
Dòng 9: Dòng 9:
#: '''cút''' [[chữ]] T
#: '''cút''' [[chữ]] T
{{gal|3|Common Quail (Coturnix coturnix) captive specimen ... (51594461807).jpg|Chim cút|Coturnix coturnix eggs.jpg|Trứng cút|Kupferfittings 4062.jpg|Các loại cút đồng}}
{{gal|3|Common Quail (Coturnix coturnix) captive specimen ... (51594461807).jpg|Chim cút|Coturnix coturnix eggs.jpg|Trứng cút|Kupferfittings 4062.jpg|Các loại cút đồng}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut [1] ~ *t₁(g)uut [1]/ [cg1] một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
    chim cút
    trứng cút
    cút lộn
  2. (Pháp) coude(/kud/) ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
    cút nối
    cút thép
    cút vuông góc
    cút chữ T
  • Chim cút
  • Trứng cút
  • Các loại cút đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဒဂိုတ်(/həkɜ̀t/)
      • (Môn) ထဂုတ်(/həkùt/)
      • (Ba Na) /kəkuːt/
      • (Chơ Ro) /vəgut/
      • (Cơ Ho Sre) rögut
      • (Tampuan) /kout/
      • (Khasi) t'ut, tyut
      • (Khơ Mú) /təkúːt/ (Yuan)
      • (Riang) /_rəkut/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF