Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Toan”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 4: Dòng 4:
#: [[lo]] '''toan'''
#: [[lo]] '''toan'''
#: '''toan''' tính
#: '''toan''' tính
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|toile|/twal/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-toile.wav|20px]]||entry=2}} vải trắng, dày, dùng để vẽ  
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|toile|/twal/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-toile.wav}}||entry=2}} vải trắng, dày, dùng để vẽ  
#: [[vải]] '''toan'''
#: [[vải]] '''toan'''
#: [[tấm]] '''toan'''
#: [[tấm]] '''toan'''
{{gal|1|3D Schildersdoek.JPG|Khung tranh căng vải toan}}
{{gal|1|3D Schildersdoek.JPG|Khung tranh căng vải toan}}

Bản mới nhất lúc 00:39, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (toán) /suɑnX/ có ý định làm gì; chuẩn bị, tính toán trước
    toan đánh nhau
    Gái ba mươi tuổi đã toan về già
    lo toan
    toan tính
  2. (Pháp) toile(/twal/) vải trắng, dày, dùng để vẽ
    vải toan
    tấm toan
Khung tranh căng vải toan