Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Né”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨗꨰꩀ|/nɛʔ/}}|}} {{pn|tb|nb}} tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨗꨰꩀ|naik}} {{nb|/nɛʔ/}}{{pron|cjm-naik.mp3}}|}} {{pn|tb|nb}} tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
#: tránh '''né'''
#: tránh '''né'''
#: '''né''' [[bóng]]
#: '''né''' [[bóng]]

Bản mới nhất lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Chăm) ꨗꨰꩀ(naik) /nɛʔ/ (Trung Bộ, Nam Bộ) tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
    tránh
    bóng
    đứng sang bên
    ra cho người ta đi
    cảnh sát
    vào trong buồng
    mặt
Tập tin:The Matrix - bullet scene re-creation.jpg
Né đạn