Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 10: Dòng 10:
#: '''ét''' o '''ét'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី​)|/(trey)}} {{rubyM|ក្អែក|kaek/}}||entry=4}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|ក្អែក|kʔaek/}}{{pron|km-ត្រី ក្អែក.mp3}}||entry=4}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu

Bản mới nhất lúc 15:43, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit [1] ~ *ʔiit [1] ~ *ʔiət [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt [2]/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide(/eɪd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s(/ɛs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) (ត្រី)(/(trəj)) ក្អែក(kʔaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.