Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 8 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*ʔit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiət{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ʔiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}} | ||
#: chút '''ét''' ('''éc''') | #: chút '''ét''' ('''éc''') | ||
#: [[xíu]] '''ét''' | #: [[xíu]] '''ét''' | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|aide|/eɪd/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav}}||entry=2}} {{cũ}} người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,… | ||
#: '''ét''' [[ô]] tô | #: '''ét''' [[ô]] tô | ||
#: '''ét''' tài [[xế]] | #: '''ét''' tài [[xế]] | ||
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]] | #: [[người]] '''ét''' xúc [[than]] | ||
#: thằng '''ét''' xếp chỗ | #: thằng '''ét''' xếp chỗ | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav}}||entry=3}} chữ cái '''S''' | ||
#: '''ét''' o '''ét''' | #: '''ét''' o '''ét''' | ||
#: cong như [[chữ]] '''ét''' | #: cong như [[chữ]] '''ét''' | ||
# {{ | # {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|ក្អែក|kʔaek/}}{{pron|km-ត្រី ក្អែក.mp3}}||entry=4}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}} | ||
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]] | #: [[cá]] '''ét''' [[mọi]] | ||
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu | #: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu | ||
{{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | {{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 15:43, ngày 9 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit [1] ~ *ʔiit [1] ~ *ʔiət [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔiːt [2]/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
- chút ét (éc)
- xíu ét
- (Pháp)
aide Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,… - (Pháp)
s Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav chữ cái S- ét o ét
- cong như chữ ét
- (Khmer)
(ត្រី) ក្អែក loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc