Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vãi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*vaːs{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/vaːl⁶/}} (Rục)|{{w|chut|/vaːɯʰ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/vɐːl⁶/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaːn⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/vaːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/vaːc/}}|{{w|Thavung|/vajʰ/}} (Phon Soung)}}}} → {{w|{{việt|1651}}|uãi, vãi|}} rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
# {{etym|proto-vietic|/*vaːs{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/vaːl⁶/}} (Rục)|{{w|chut|/vaːɯʰ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/vɐːl⁶/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vaːn⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/vaːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/vaːc/}}|{{w|Thavung|/vajʰ/}} (Phon Soung)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|uãi, vãi|}} rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
#: '''vãi''' [[thóc]] [[giống]]
#: '''vãi''' [[thóc]] [[giống]]
#: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]]
#: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]]
#: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]]
#: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]]
# {{w|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}|}} → {{w|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}}} → {{w|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
# {{etym|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}{{pron|sa-भिक्षुणी.mp3}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}|}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
#: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay
#: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay
{{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}}
{{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*vaːs [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) uãi, vãi rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
    vãi thóc giống
    cơm vãi khắp bàn
    vãi nước mắt
  2. (Phạn) भिक्षुणी(bhikṣuṇī)(Hán thượng cổ) (tỉ)(khâu)(ni)(Hán thượng cổ) (tỉ) /*piʔ/ người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
    sư nói sư phải, vãi nói vãi hay
  • Vãi thức ăn cho cá
  • Bà vãi già

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.