Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vãi”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 3: | Dòng 3: | ||
#: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]] | #: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]] | ||
#: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]] | #: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]] | ||
# {{etym|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}|}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật | # {{etym|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}{{pron|sa-भिक्षुणी.mp3}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}|}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật | ||
#: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay | #: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay | ||
{{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}} | {{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 23:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*vaːs [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) uãi, vãi rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
- (Phạn)
भिक्षुणी → (Hán thượng cổ)比 丘 尼 → (Hán thượng cổ)比 /*piʔ/ người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

