Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thiếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|錫|tích}} {{nb|/sek/}}|}} kim loại có kí hiệu Sn, số nguyên tử 50, màu trắng bạc hoặc xám, có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dễ dát mỏng, không gỉ, thường được dùng để mạ các bề mặt kim loại nhằm bảo vệ chúng không bị ăn mòn
# {{etym|hán trung|{{ruby|錫|tích}} {{nb|/sek/}}|}} kim loại có kí hiệu Sn, số nguyên tử 50, màu trắng bạc hoặc xám, có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dễ dát mỏng, không gỉ, thường được dùng để mạ các bề mặt kim loại nhằm bảo vệ chúng không bị ăn mòn
#: mạ thiếc
#: [[mạ]] '''thiếc'''
#: giấy thiếc
#: [[giấy]] '''thiếc'''
#: hàn thiếc
#: hàn '''thiếc'''
{{gal|2|Tin soldering wire.jpg|Cuộn thiếc hàn|Konservendose-1.jpg|Lon thép mạ thiếc}}
{{gal|2|Tin soldering wire.jpg|Cuộn thiếc hàn|Konservendose-1.jpg|Lon thép mạ thiếc}}

Bản mới nhất lúc 18:33, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tích) /sek/ kim loại có kí hiệu Sn, số nguyên tử 50, màu trắng bạc hoặc xám, có nhiệt độ nóng chảy thấp, mềm và dễ dát mỏng, không gỉ, thường được dùng để mạ các bề mặt kim loại nhằm bảo vệ chúng không bị ăn mòn
    mạ thiếc
    giấy thiếc
    hàn thiếc
  • Cuộn thiếc hàn
  • Lon thép mạ thiếc