Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sáo”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 8 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*k-raːwʔ{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|btb|tráo (tráo)}}|{{w|muong|khảo}}|{{w|Chứt|/trawtraːw³/}} (Rục)|{{w|Tho|/kʰraːw³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂaːw³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pacoh|trao}}}}}} chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh | ||
#: '''Sáo''' sậu [[là]] [[cậu]] '''sáo''' [[đen]] | #: {{poem|'''Sáo''' sậu [[là]] [[cậu]] '''sáo''' [[đen]]|'''Sáo''' [[đen]] [[là]] [[em]] '''sáo''' [[đá]]}} | ||
#: [[ai]] đem [[con]] '''sáo''' sang [[sông]] | #: [[ai]] đem [[con]] '''sáo''' sang [[sông]] | ||
{{gal| | # {{etym|hán cổ|{{ruby|哨|tiêu}} {{nb|/*sʰews/}}||entry=2}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/saau{{s|3}}/}}}}{{pron|yue-saau3.mp3}} và {{w|hokkien|{{nb|/sàu/}}}}{{pron|hok-sàu.mp3}}.}} nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp | ||
#: [[thổi]] '''sáo''' | |||
#: '''sáo''' trúc | |||
#: [[tiếng]] '''sáo''' | |||
#: [[huýt]] '''sáo''' | |||
{{gal|2|Starling (5503763150).jpg|Chim sáo|Vietnamese flute.JPG|Sáo trúc}} | |||
{{notes}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 23:54, ngày 26 tháng 7 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*k-raːwʔ [1]/ [cg1] chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh
- (Hán thượng cổ)
哨 /*sʰews/ [a] nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp
Chú thích
- ^ So sánh với (Quảng Đông) /saau3/ và (Phúc Kiến) /sàu/.
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
