Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chiên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|煎|tiên}} {{nobr|/t͡siᴇn/}}}}{{cog|{{list|{{w||[[rang]]}}|{{w||[[rán]]}}}}}}{{note|So sánh với {{w|hakka|{{nobr|/chiên/}}}}}} nấu bằng cách làm chín trong dầu nóng
# {{etym|hán trung|{{ruby|煎|tiên}} {{nb|/t͡siᴇn/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w||[[rang]]}}|{{w||[[rán]]}}}}}}{{note|So sánh với {{w|hakka|{{nb|/chiên/}}}}{{pron|hak-chiên.mp3}}.}} nấu bằng cách làm chín trong dầu nóng
#: [[trứng]] '''chiên'''
#: [[trứng]] '''chiên'''
#: [[cơm]] '''chiên'''
#: [[cơm]] '''chiên'''
# {{w|hán|{{ruby|氈|chiên}}|lông cừu}} con cừu; tín đồ theo đạo Thiên Chúa
# {{etym|hán|{{ruby|氈|chiên}}|lông cừu|entry=2}} con cừu; tín đồ theo đạo Thiên Chúa
#: [[chăn]] '''chiên'''
#: [[chăn]] '''chiên'''
#: [[đàn]] '''chiên'''
#: [[đàn]] '''chiên'''

Bản mới nhất lúc 22:51, ngày 27 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tiên) /t͡siᴇn/ [cg1] [a] &nbsp nấu bằng cách làm chín trong dầu nóng
    trứng chiên
    cơm chiên
  2. (Hán) (chiên) ("lông cừu") con cừu; tín đồ theo đạo Thiên Chúa
    chăn chiên
    đàn chiên
    con chiên ngoan đạo
Tập tin:Comchienchabong.jpg
Cơm chiên chà bông

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /chiên/.

Từ cùng gốc