Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buộc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*bək{{ref|sho2006}} ~ *buk{{ref|sho2006}} ~ *buək{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|puộc}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗိုက်|/pàk/}}}}|{{w|Khsing-Mul|/bɨk/}}|{{w|Brao|/bɨk/}}|{{w|Cheng|/bɨk/}}|{{w|Stieng|/buət/}}|{{w|Semai|bek}}|{{w|Nicobarese|pôk-hata, pôko}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buộc}} {{rubyN|𱺏|buộc}} ({{ruby|纟+ 卜|ti bốc}}, trong đó {{ruby|纟|ti}} là phần ghi nghĩa &quotes;&quotes;, {{ruby|卜|bốc}} là phần ghi âm {{nb|/puk̚/}}}} dùng dây giữ chặt một vật vào vị trí cố định; {{chuyển}} ép người khác phải làm điều gì đó trái ý muốn
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*bək{{ref|sho2006}} ~ *buk{{ref|sho2006}} ~ *buək{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဗိုက်|/pàk/}}}}|{{w|Khsing-Mul|/bɨk/}}|{{w|Brao|/bɨk/}}|{{w|Cheng|/bɨk/}}|{{w|Stieng|/buət/}}|{{w|Semai|bek}}|{{w|Nicobarese|pôk-hata, pôko}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buộc}} {{rubyN|𱺏|buộc}} ({{ruby|纟+ 卜|ti bốc}}, trong đó {{ruby|纟|ti}} là phần ghi nghĩa '''', {{ruby|卜|bốc}} là phần ghi âm {{nb|/puk̚/}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*bɨak{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|puộc}}|{{w|Tho|/pɨək⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/βuok⁸/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pɨak/}}}}}} dùng dây giữ chặt một vật vào vị trí cố định; {{chuyển}} ép người khác phải làm điều gì đó trái ý muốn
#: dây '''buộc''' [[tóc]]
#: dây '''buộc''' [[tóc]]
#: bó '''buộc'''
#: [[]] '''buộc'''
#: '''buộc''' thôi việc
#: '''buộc''' [[thôi]] [[việc]]
#: '''buộc''' lòng
#: '''buộc''' [[lòng]]
{{gal|1|Hawser rope of the Rio Tagus (ship, 1979), Sète cf01.jpg|Dây buộc tàu}}
{{gal|1|Hawser rope of the Rio Tagus (ship, 1979), Sète cf01.jpg|Dây buộc tàu}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 11:45, ngày 5 tháng 11 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bək [1] ~ *buk [1] ~ *buək [1]/ [cg1] [a] &nbsp(Proto-Vietic) /*bɨak [2]/ [cg2] dùng dây giữ chặt một vật vào vị trí cố định; (nghĩa chuyển) ép người khác phải làm điều gì đó trái ý muốn
    dây buộc tóc
    buộc
    buộc thôi việc
    buộc lòng
Tập tin:Hawser rope of the Rio Tagus (ship, 1979), Sète cf01.jpg
Dây buộc tàu

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của buộc bằng chữ () 𱺏(buộc)[?][?] ((ti)+ (bốc), trong đó (ti) là phần ghi nghĩa , (bốc) là phần ghi âm /puk̚/.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဗိုက်(/pàk/)
      • (Xinh Mun) /bɨk/
      • (Brâu) /bɨk/
      • (Cheng) /bɨk/
      • (Stiêng) /buət/
      • (Semai) bek
      • (Nicobarese) pôk-hata, pôko
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.