Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chiếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|隻|chích}} {{nobr|/t͡ɕiᴇk̚/}}|}} từ dùng để chỉ từng đơn vị một
# {{etym|hán trung|{{ruby|隻|chích}} {{nb|/t͡ɕiᴇk̚/}}||entry=1}} từ dùng để chỉ từng đơn vị một
#: mất [[một]] '''chiếc''' [[dép]]
#: mất [[một]] '''chiếc''' [[dép]]
#: chăn đơn [[gối]] '''chiếc'''
#: chăn đơn [[gối]] '''chiếc'''
# {{etym|thái|{{rubyM|จิก|/chik/}}{{pron|th-จิก.mp3}}||entry=2}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Barringtonia acutangula'', thân và gốc đẹp, hoa màu đỏ có tua rua mọc thành chùm dài rủ xuống
#: [[cây]] '''chiếc'''
#: '''chiếc''' [[khế]]
{{gal|1|Barringtonia acutangula (L.)Gaertn. - Flickr - lalithamba.jpg|Hoa chiếc}}

Bản mới nhất lúc 13:38, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (chích) /t͡ɕiᴇk̚/ từ dùng để chỉ từng đơn vị một
    mất một chiếc dép
    chăn đơn gối chiếc
  2. (Thái Lan) จิก(/chik/) loài cây thân gỗ có danh pháp Barringtonia acutangula, thân và gốc đẹp, hoa màu đỏ có tua rua mọc thành chùm dài rủ xuống
    cây chiếc
    chiếc khế
Tập tin:Barringtonia acutangula (L.)Gaertn. - Flickr - lalithamba.jpg
Hoa chiếc