Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ʔit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiət{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ʔiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}}
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ʔit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiət{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ʔiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}}
#: chút '''ét''' ('''éc''')
#: chút '''ét''' ('''éc''')
#: [[xíu]] '''ét'''
#: [[xíu]] '''ét'''
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|aide|/eɪd/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav|20px]]|}} {{cũ}} người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|aide|/eɪd/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav}}||entry=2}} {{cũ}} người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
#: '''ét''' [[ô]] tô
#: '''ét''' [[ô]] tô
#: '''ét''' tài [[xế]]
#: '''ét''' tài [[xế]]
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}[[file:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav|20px]]|}} chữ cái '''S'''
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav}}||entry=3}} chữ cái '''S'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី​)|/(trey)}} {{rubyM|ក្អែក|kaek/}}|}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
# {{etym|khmer|{{rubyM|(ត្រី)|/(trəj)}} {{rubyM|ក្អែក|kʔaek/}}{{pron|km-ត្រី ក្អែក.mp3}}||entry=4}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu

Bản mới nhất lúc 15:43, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit [1] ~ *ʔiit [1] ~ *ʔiət [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt [2]/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide(/eɪd/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s(/ɛs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) (ត្រី)(/(trəj)) ក្អែក(kʔaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.