Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[trứng]] '''cút'''
#: [[trứng]] '''cút'''
#: '''cút''' [[lộn]]
#: '''cút''' [[lộn]]
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coude|/kud/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coude.wav|20px]]|khuỷu tay|entry=2}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coude|/kud/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coude.wav}}|khuỷu tay|entry=2}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' thép
#: '''cút''' thép

Bản mới nhất lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut [1] ~ *t₁(g)uut [1]/ [cg1] một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
    chim cút
    trứng cút
    cút lộn
  2. (Pháp) coude(/kud/) ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
    cút nối
    cút thép
    cút vuông góc
    cút chữ T
  • Chim cút
  • Trứng cút
  • Các loại cút đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဒဂိုတ်(/həkɜ̀t/)
      • (Môn) ထဂုတ်(/həkùt/)
      • (Ba Na) /kəkuːt/
      • (Chơ Ro) /vəgut/
      • (Cơ Ho Sre) rögut
      • (Tampuan) /kout/
      • (Khasi) t'ut, tyut
      • (Khơ Mú) /təkúːt/ (Yuan)
      • (Riang) /_rəkut/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF